Phong Thủy Huyền không Phi Tinh

Huyền không Phi Tinh

Tính tinh bàn Huyền Không Phi Tinh theo vận và 24 sơn. Xem Vận tinh – Tọa tinh – Hướng tinh đầy đủ 9 cung, miễn phí tại Phong Thủy Đạo.

↑ Nam · ↓ Bắc  |  Tọa tinh (Sơn) (trái) · Vận tinh (giữa) · Hướng tinh (phải)
Gốc
Nguồn tham chiếu: phongthuykhaitoan.com · vugioi.com · phongthuyphamsuu.com · daktra.com.vn
Kết quả cần kết hợp địa thế thực tế (Sơn/Thủy) mới luận đầy đủ.
📖 Bảng Âm Dương 24 Sơn – Tam Nguyên Long
Sơn (Hán tự)ĐộPhạm viNguyênÂm/DươngPhiSơn đối xung
▶ BẮC – Cung 1 (Khảm 坎) · Quẻ số 1
Nhâm 壬345°337.5°–352.5°Địa nguyênDươngThuậnBính 丙 (Nam 165°)
Tý 子352.5°–7.5°Thiên nguyênÂmNghịchNgọ 午 (Nam 180°)
Quý 癸15°7.5°–22.5°Nhân nguyênÂmNghịchĐinh 丁 (Nam 195°)
▶ ĐÔNG BẮC – Cung 8 (Cấn 艮) · Quẻ số 8
Sửu 丑30°22.5°–37.5°Địa nguyênÂmNghịchMùi 未 (TN 210°)
Cấn 艮45°37.5°–52.5°Thiên nguyênDươngThuậnKhôn 坤 (TN 225°)
Dần 寅60°52.5°–67.5°Nhân nguyênDươngThuậnThân 申 (TN 240°)
▶ ĐÔNG – Cung 3 (Chấn 震) · Quẻ số 3
Giáp 甲75°67.5°–82.5°Địa nguyênDươngThuậnCanh 庚 (Tây 255°)
Mão 卯90°82.5°–97.5°Thiên nguyênÂmNghịchDậu 酉 (Tây 270°)
Ất 乙105°97.5°–112.5°Nhân nguyênÂmNghịchTân 辛 (Tây 285°)
▶ ĐÔNG NAM – Cung 4 (Tốn 巽) · Quẻ số 4
Thìn 辰120°112.5°–127.5°Địa nguyênÂmNghịchTuất 戌 (TB 300°)
Tốn 巽135°127.5°–142.5°Thiên nguyênDươngThuậnCàn 乾 (TB 315°)
Tỵ 巳150°142.5°–157.5°Nhân nguyênDươngThuậnHợi 亥 (TB 330°)
▶ NAM – Cung 9 (Ly 離) · Quẻ số 9
Bính 丙165°157.5°–172.5°Địa nguyênDươngThuậnNhâm 壬 (Bắc 345°)
Ngọ 午180°172.5°–187.5°Thiên nguyênÂmNghịchTý 子 (Bắc 0°)
Đinh 丁195°187.5°–202.5°Nhân nguyênÂmNghịchQuý 癸 (Bắc 15°)
▶ TÂY NAM – Cung 2 (Khôn 坤) · Quẻ số 2
Mùi 未210°202.5°–217.5°Địa nguyênÂmNghịchSửu 丑 (ĐB 30°)
Khôn 坤225°217.5°–232.5°Thiên nguyênDươngThuậnCấn 艮 (ĐB 45°)
Thân 申240°232.5°–247.5°Nhân nguyênDươngThuậnDần 寅 (ĐB 60°)
▶ TÂY – Cung 7 (Đoài 兌) · Quẻ số 7
Canh 庚255°247.5°–262.5°Địa nguyênDươngThuậnGiáp 甲 (Đông 75°)
Dậu 酉270°262.5°–277.5°Thiên nguyênÂmNghịchMão 卯 (Đông 90°)
Tân 辛285°277.5°–292.5°Nhân nguyênÂmNghịchẤt 乙 (Đông 105°)
▶ TÂY BẮC – Cung 6 (Càn 乾) · Quẻ số 6
Tuất 戌300°292.5°–307.5°Địa nguyênÂmNghịchThìn 辰 (ĐN 120°)
Càn 乾315°307.5°–322.5°Thiên nguyênDươngThuậnTốn 巽 (ĐN 135°)
Hợi 亥330°322.5°–337.5°Nhân nguyênDươngThuậnTỵ 巳 (ĐN 150°)
Quy tắc phi:
Vận bàn: Số Vận → nhập trung → phi THUẬN (luôn luôn)
Hướng bàn: VT tại cung Hướng → nhập trung → phi theo âm dương sơn Hướng
Sơn bàn: VT tại cung Tọa → nhập trung → phi theo âm dương sơn Tọa
Phi Thuận: số tăng dần theo cung: TB→T→ĐB→N→B→TN→Đ→ĐN
Phi Nghịch: số tăng dần theo cung: ĐN→Đ→TN→B→N→ĐB→T→TB
Chọn năm và sơn hướng, nhấn Lập Tinh Bàn